musculus intercostalis

musculus intercostalis

A diagram shows the musculus intercostalis between two ribs.

Định nghĩa

Danh từ: liên sườn. Đây một danh từ chỉ một nhóm nằm giữa các xương sườn. Chúng co lại trong quá trình hít vào, giúp nâng hạ lồng ngực để hỗ trợ hô hấp.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Musculus intercostalis externus: liên sườn ngoài, nằmlớp ngoài cùng, giúp nâng xương sườn khi hít vào.
  • Musculus intercostalis internus: liên sườn trong, nằmlớp trong, hỗ trợ hạ xương sườn khi thở ra.
  • Musculus intercostalis intimus: liên sườn sâu nhất, nằm giữa các xương sườn, chức năng tương tự như liên sườn trong.
Biến thể từ gần giống
  • liên sườn: Từ tương đương trong tiếng Việt, chỉ chung các nằm giữa các xương sườn.
  • Intercostal (tính từ): Liên quan đến vùng giữa các xương sườn.
    • dụ: Đau intercostal đauvùng giữa các xương sườn.
Từ đồng nghĩa
  • hô hấp phụ: Một tên gọi khác chỉ các liên sườn chúng hỗ trợ hô hấp.
  • gian sườn: Một cách gọi khác trong giải phẫu học, tương đương với "musculus intercostalis".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) liên quan đến thuật ngữ giải phẫu này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến "musculus intercostalis".